Chào bạn CCBot/2.0!
Trang chủ » Máy Tính » Kiến Thức Miễn Phí » Góc Học Tập » Cấu trúc câu diễn tả mục đích trong Tiếng Anh

Cấu trúc câu diễn tả mục đích trong Tiếng Anh


Lượt Xem: 15624 views

Đăng ngày: 07/02/2017, bởi Nguyễn Đức Lực

# 1 3 tháng trước.

1.Hỏi về mục đích

why…………..? tại sao………?

Ex: Why do you want to learn English?

– what ………..for? để làm gì……….?

Ex : what did you buy it for?

what is the purpose of……? Mục đích của…….là gì?

Ex: what is the purpose of her visit?

2. Diễn tả mục đích

a. For Noun ( phrase) : để

Ex: He has gone out for dinner

I went to the supermarket for some foods

b. To do….. : để

Ex: He has gone out to eat dinner

Lưu ý : She has been to the post office for buying stamp ———> câu này sai

She has been to the post office to buy stamp ———–> câu này đúng

Tuy nhiên có trường hợp ngoại lệ

To be used for doing / to do

Ex : A knife is used for cutting

A knife is used to cut ( cả hai câu đều đúng)

c. In order to do = so as to do

Ex: He finished work early .He wanted to see the football match.

——> H e finished work early in order to see the football match

In order not to do = so as not to do

Ex: We whisper .We didn’t want to disturb him.

——-> So as not to disturrb him, we whisper

In order for sb/ sth to do : Để cho ai đó / cái gì làm gì

Ex: In order for the lift to work you must press this button

d. with a view to V_ing : để làm gì , với ý định làm gì

Ex: With a view to preparing this report, I will visit a number of venues and attended quite a lot of games

e. So that / In order that S__V ( can , could , may , might , will, would)

Ex: I left the letter on the table . I wanted him to see it when he came in

= I left the letter on the table so that he could see it when he came in

We were speaking quietly .We didn’t want anyone to hear us

= We were speaking quietly in order that no one could hear it

f. For fear that S_V ( should) : vì sợ rằng

Ex: I am telling you this for fear that you should make a mistake

Tags:

Chia sẻ bài viết
Facebook Tin Nhắn
BB Code:

Link:
Cùng Chuyên Mục
Bài tập Thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh
Từ vựng về vật dụng trong gia đình trong Tiếng Anh
Quy tắc hoà hợp thì trong Tiếng Anh
Hiện tại hoàn thành và hiện tại tiếp diễn trong English
Một số cách nhận biết chất trong Hoá Học
CLOSE [X]
Soi cầu SOI CẦU LÔ 3 SỐ CAO CẤP
Danh mục chính
Đọc Truyện Tổng Hợp
Hình Ảnh Tổng Hợp
Kênh Tải Tổng Hợp
Khu Vực Android
Máy Tính
SMS Xếp Hình
Tải Nhạc MP3
Tải Phim Miển Phí
Tin Tức Cập Nhập
Game Mod Android | Top Nên Tải: UC Browser | Tải Facebook Mới Nhất 2016 | Pokemon Go | Tải game My Talking Angela | Zing Mp3 | Poke Đại Chiến hack | Bigo Live Chat APK
top.mobi68.net AyuWage Services - Get Paid to Visits Sites and Complete Surveys InnoCurrent Services - Get Paid to Visits Sites and Complete Surveys