Chào bạn CCBot/2.0!
Trang chủ » Máy Tính » Kiến Thức Miễn Phí » Góc Học Tập » Bài tập Thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh

Bài tập Thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh


Lượt Xem: 15628 views

Đăng ngày: 07/02/2017, bởi Nguyễn Đức Lực

# 1 3 tháng trước.

Học: tiểu học, trung học, trung học phổ thông, ĐẠI HỌC rùi HẾT HỌC. Cố lên! Sắp đến nấc cuối rùi.^^

Cái này * ra từ sách ôn thi của t, nếu có nhầm lẫn xin được lượng thứ. O,O.
Thì hiện tại đơn , hiện tại tiếp diễn trong Tiếng Anh

I- Hiện tại đơn ( the present simple)

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ __
|S V(s/es) O|
— – – – – – – – – –

1. dùng diễn tả sự việc xảy ra ở giai đoạn hiện tại nói chung( every day- mỗi ngày , every week- mỗi tuần, every month- mỗi tháng,…) cái này dùng để nhận biết thì luôn nha. Nếu trong câu có 1 trong nhữg từ này => là thì htđ.

EX: she works in a bank.( chia động từ(V) work theo thì htđ=>works( thêm s)

*Lưu ý: nhữg động từ(V) có tận cùng là: s,x,sh,ch,z,o thì thêm es. Còn lại thêm s.

EX:

play=>plays

go=>goes

drink=>drink

2. Diễn tả thói quen, tập quán, đặc tính.

VD:He often plays badminton everyday. ( a ấy thường chơi cầu lông mỗi ngày) *

Lưu ý: always, usually, often,some times,never… Dùng để nhận biết thì.

3. Diễn tả chân lý hay sự thật hiển nhiên.

EX:The sun rises in the east and sets in the west.( mặt trời mọc đằng đông và lặn đằng tây) nhìn kĩ nha phải chia động từ đó!

**Đặc biệt lưu ý: htđ thường đi kèm v:

_Các động từ chỉ tri giác như: feel ( cảm thấy) , see(nhìn thấy), hear (nghe)…

_các động từ chỉ trạng thái: know (biết), understand (hiểu), mean (có ý định ), prefer (thích hơn ), love, hate, need, want, remember…

_Các động từ: be, appear(có vẻ), belong ( thuộc về ai), have to (phải)…

II-Thì hiện tại tiếp diễn( the present continuous)

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

|S be V_ing O|

(be ở đây có thể là: am/ are/ is)

– – – – – – – – – – –

1. Diễn tả 1 hành động,sự việc xảy ra ở thời điểm nói.

VD: She is reading a book (cô ấy đang đọc 1 quyển sách). Nhớ là động từ thêm V_ing nha.

2. Chỉ 1 sự thay đổi đang xảy ra xung quanh thời điểm nói.

VD: the population of China is increasing very fast ( dân số của trung quốc đang tăng lên rất nhanh).

3. Chỉ 1 hành động được lên kế hoạch trước cho tương lai.

*Nhận biết: right, now, at the moment, next year, next week, tomorrow,…

Tags: , ,

Chia sẻ bài viết
Facebook Tin Nhắn
BB Code:

Link:
Cùng Chuyên Mục
Từ vựng về vật dụng trong gia đình trong Tiếng Anh
Cấu trúc câu diễn tả mục đích trong Tiếng Anh
Quy tắc hoà hợp thì trong Tiếng Anh
Hiện tại hoàn thành và hiện tại tiếp diễn trong English
Một số cách nhận biết chất trong Hoá Học
CLOSE [X]
Soi cầu SOI CẦU LÔ 3 SỐ CAO CẤP
Danh mục chính
Đọc Truyện Tổng Hợp
Hình Ảnh Tổng Hợp
Kênh Tải Tổng Hợp
Khu Vực Android
Máy Tính
SMS Xếp Hình
Tải Nhạc MP3
Tải Phim Miển Phí
Tin Tức Cập Nhập
Game Mod Android | Top Nên Tải: UC Browser | Tải Facebook Mới Nhất 2016 | Pokemon Go | Tải game My Talking Angela | Zing Mp3 | Poke Đại Chiến hack | Bigo Live Chat APK
top.mobi68.net AyuWage Services - Get Paid to Visits Sites and Complete Surveys InnoCurrent Services - Get Paid to Visits Sites and Complete Surveys